Câu tiếng Anh có từ “solitude”
237 câu thật có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitude nghĩa là sự cô độc. solitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of social isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is the passion of the desert, born of solitude and the stars.
Từ trong câu: solitude, passion, desert, bear, star
Samuel McChord Crothers, The Pardoner's Wallet. Nguồn: Project Gutenberg #73172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, also, in this solitude, a heart which was quite ready.
Từ trong câu: solitude, ready, heart, quite
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no desert solitude equal to that of a crowded city where you have no sympathies.
Từ trong câu: solitude, desert, equal, crowd, city, sympathy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Does he mean that solitude can be visited but not in a lake because there are boats?
Từ trong câu: solitude, mean, visit, lake, because, boat
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Leopold», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101359 (bản sửa đổi 1817048). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was at once solitude and activity in the scene.
Từ trong câu: solitude, activity, once, scene
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there were still three hundred miles to be traveled, three hundred miles of solitude and haunting thoughts.
Từ trong câu: haunting, still, hundred, mile, travel, solitude, haunt, think
Rex Beach, The Crimson Gardenia and Other Tales of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #32101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitude trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitude: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.