Câu tiếng Anh có từ “solitude”
237 câu thật có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitude nghĩa là sự cô độc. solitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of social isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitude
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At a corner, half a block ahead of them, the summer noon solitude of the place was broken by a bit of drama.
Từ trong câu: solitude, ahead, corner, noon, block, drama, half, summer
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitude trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitude: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.