Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowball”

80 câu thật có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowball nghĩa là quả cầu tuyết. snowball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having heads of fragrant white trumpet-shaped flowers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowball

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Snowball technique gives students an opportunity to share and teach different concepts and topics.

    Từ trong câu: snowball, technique, give, student, opportunity, share, teach, different

    «Active Learning In Virtual Environment/Snowball Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424964 (bản sửa đổi 3931155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I never can save enough--never can pay off what I owe; and it rolls like a snowball."

    Từ trong câu: snowball, never, save, enough, pay, off, owe, roll

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Whoever leads the way over the wall must pick out another spot," she declared, looking straight at Snowball as she spoke.

    Từ trong câu: snowball, whoever, lead, way, wall, pick, out, another

    Arthur Scott Bailey, The tale of Snowball Lamb. Nguồn: Project Gutenberg #24592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obviously, students who are wrapped up in this snowball effect get the overwhelming feeling that they will never get problems correct.

    Từ trong câu: snowball, obviously, student, wrap, up, effect, get, overwhelm

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194445 (bản sửa đổi 4664529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had been some distance ahead of the animal, and when it ran up to the edge of the clearing Bert had several snowballs ready.

    Từ trong câu: snowball, distance, ahead, animal, run, up, edge, clear

    Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at Cedar Camp. Nguồn: Project Gutenberg #37554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And at the same time "Snowball" heard in the same way that the officer of the guard was going to make a search of his possessions for this precious "fire-water."

    Từ trong câu: snowball, time, hear, way, officer, guard, go, make

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snowball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cuffy snowball17 lần
snowball sampling10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowball trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowball: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.