Câu tiếng Anh có từ “snowball”
80 câu thật có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowball nghĩa là quả cầu tuyết. snowball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having heads of fragrant white trumpet-shaped flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowball
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Which it is not," volunteered Doctor Hague, with the geniality of a snowball.
“Không phải vậy,” bác sĩ Hague tình nguyện nói với vẻ vui vẻ như một quả cầu tuyết.
Từ trong câu: snowball, volunteer, doctor
Thomas W. Hanshew, Cleek of Scotland Yard: Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What do you think when Peter knew he wasn't old enough to join the snowball fight?
Từ trong câu: snowball, think, know, old, enough, join, fight
«Choosing High Quality Children's Literature/Multicultural Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144910 (bản sửa đổi 4642094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I thought she didn’t have the chance of a snowball in hell of winning” commented the mosquito.
Từ trong câu: snowball, think, chance, hell, win, comment, mosquito
Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I never can save enough--never can pay off what I owe; and it rolls like a snowball."
Từ trong câu: snowball, never, save, enough, pay, off, owe, roll
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I say, Snowball," added I, "hadn't you better put a little oil on his face, to keep off the mosquitos?
Từ trong câu: snowball, oil, add, better, put, little, face, keep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Obviously, students who are wrapped up in this snowball effect get the overwhelming feeling that they will never get problems correct.
Từ trong câu: snowball, obviously, student, wrap, up, effect, get, overwhelm
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194445 (bản sửa đổi 4664529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If he hadn’t, he was a snowball.
Từ trong câu: snowball
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cuffy snowball | 17 lần |
| snowball sampling | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowball trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowball: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.