Câu tiếng Anh có từ “snowball”
80 câu thật có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowball nghĩa là quả cầu tuyết. snowball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having heads of fragrant white trumpet-shaped flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowball
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The passing boys had thrown stones or snowballs at the windows until only a few panes were left.
Từ trong câu: snowball, pass, boy, throw, stone, window, until, leave
Ross Kay, The Go Ahead Boys and the Mysterious Old House. Nguồn: Project Gutenberg #35964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had dragged out from the shore thousands of snowballs.
Từ trong câu: snowball, drag, out, shore
Frank A. Warner, Bobby Blake at Rockledge School; or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #39799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little boy knew just how to make snowballs, and how to throw them, too, for he had seen his big cousin do it.
Từ trong câu: snowball, little, boy, know, make, throw, see, big
Maud Lindsay, A Story Garden for Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #62748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been some distance ahead of the animal, and when it ran up to the edge of the clearing Bert had several snowballs ready.
Từ trong câu: snowball, distance, ahead, animal, run, up, edge, clear
Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at Cedar Camp. Nguồn: Project Gutenberg #37554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The officers heard from some underground source that "Snowball," our dark-complexioned porter, had been passing "Old Evans" around to the boys in a promiscuous fashion.
Từ trong câu: snowball, officer, hear, underground, source, dark, pass, old
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cuffy snowball | 17 lần |
| snowball sampling | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowball trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowball: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.