Câu tiếng Anh có từ “snowball”
81 câu thật có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowball nghĩa là quả cầu tuyết. snowball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having heads of fragrant white trumpet-shaped flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowball
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I handed the skipper to Snowball, advising he should be taken on board, and seen to.
Từ trong câu: snowball, hand, advise, take, board, see
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The library should be below, with the bookshelves, and the glass door opening on the snowball bushes.
Từ trong câu: snowball, library, below, glass, door, open, bush
Mary Johnston, Lewis Rand. Nguồn: Project Gutenberg #14697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cuffy snowball | 17 lần |
| snowball sampling | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowball trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowball: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.