Câu tiếng Anh có từ “snowball”
81 câu thật có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowball nghĩa là quả cầu tuyết. snowball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plant having heads of fragrant white trumpet-shaped flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowball
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Snooks was throwing snowballs at me and this young man stopped him."
Từ trong câu: snowball, throw, young, man, stop
Frank V. Webster, Harry Watson's High School Days; Or, The Rivals of Rivertown. Nguồn: Project Gutenberg #36409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While we were munching away at our dry food, now and then varying the fare by a pull at a snowball, the driver gave a shout and the car suddenly stopped.
Từ trong câu: snowball, munch, away, dry, food, now, vary, fare
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And at the same time "Snowball" heard in the same way that the officer of the guard was going to make a search of his possessions for this precious "fire-water."
Từ trong câu: snowball, time, hear, way, officer, guard, go, make
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cuffy snowball | 17 lần |
| snowball sampling | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowball trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ snowball hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowball: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.