Câu tiếng Anh có từ “slavery”
725 câu thật có từ slavery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slavery nghĩa là chế độ nô lệ. slavery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being under the control of another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slavery
Danh sách câu dẫn chứng (725 câu)
Precedent which is, and ever has been, all powerful to overturn theories and systems, to topple kings from their thrones, and plunge nations into slavery.
Từ trong câu: topple, overturn, ever, powerful, theory, system, king, plunge
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy · Tiếng Anh · PD-US
But a slave-trade, as systematic as ever was carried on on the coast of Africa, is an inevitable attendant and result of American slavery.
Từ trong câu: systematic, coast, carry, result, inevitable, attendant, slave, trade
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Some persons sneer at any distinction between hirelings of a month or year and hirelings for life--the latter being their definition of Southern Slavery!
Từ trong câu: sneer, person, distinction, month, year, life, latter, definition
Abel C. Thomas, The Gospel of Slavery: A Primer of Freedom · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Some Southern states had qualms about the advisability of continuing the slave trade, but this did not mean that they had doubts about the value of slavery.
Từ trong câu: qualm, southern, state, continue, slave, trade, mean, doubt
Norman Coombs, The Black Experience in America · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
The enrolment of each New State in the Union was the occasion of fierce contention as to whether the territories should be free or whether slavery should be permitted.
Từ trong câu: enrollment, new, state, union, occasion, fierce, whether, territory
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng slavery
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anti slavery | 1.007 lần |
| abolition of slavery | 457 lần |
| pro slavery | 440 lần |
| institution of slavery | 274 lần |
| abolish slavery | 145 lần |
| extension of slavery | 136 lần |
| abolished slavery | 104 lần |
| abolishing slavery | 80 lần |
| prohibition of slavery | 87 lần |
| negro slavery | 152 lần |
| abject slavery | 81 lần |
| domestic slavery | 151 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slavery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slavery trong kho câu?
- Kho câu có 725 câu có từ slavery hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slavery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slavery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slavery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slavery: Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.