Câu tiếng Anh có từ “slackly”
27 câu thật có từ slackly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slackly nghĩa là nói chung. slackly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slackly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It fell slackly from the horn, and Crawford twisted back to see what had happened.
Từ trong câu: slackly, fall, horn, twist, back, see, happen
Les Savage, Treasure of the Brasada. Nguồn: Project Gutenberg #63159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the monsters had fallen with its jaws slackly open and its teeth were visible.
Từ trong câu: slackly, monster, fall, jaw, open, tooth, visible
Tom Godwin, The Last Victory. Nguồn: Project Gutenberg #60309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to hold himself slackly and she had never seen him fall into that dejected attitude.
Từ trong câu: slackly, seem, hold, himself, never, see, fall, attitude
Harold Bindloss, A Prairie Courtship. Nguồn: Project Gutenberg #38723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.
Algernon co chân lại, cố gắng nghĩ về cái túi cụ thể mà anh đã để hộp đựng xì gà của mình.
Từ trong câu: slackly, get, limb, together, try, think, particular, pocket
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Langside had slackly given way, and, choosing an evil part, had become a menace to the community; as Grant had said, he must go.
Từ trong câu: slackly, give, way, choose, evil, part, become, menace
Harold Bindloss, Ranching for Sylvia. Nguồn: Project Gutenberg #14698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wyllard felt that he had succeeded, though he knew that there were men on the prairie who called his comrade slackly careless, instead of impulsive.
Từ trong câu: slackly, feel, succeed, though, know, man, call, careless
Harold Bindloss, Hawtrey's Deputy. Nguồn: Project Gutenberg #27601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been writing slackly, and with intervals of abstraction, since the shots.
Từ trong câu: interval, slackly, write, writing, abstraction, since, shot
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slackly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slackly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ slackly hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slackly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slackly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slackly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slackly: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.