Câu tiếng Anh có từ “slackly”
26 câu thật có từ slackly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slackly nghĩa là nói chung. slackly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slackly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A bow that is slackly strung will never send an arrow very far.
Từ trong câu: slackly, bow, string, never, send, arrow, far
Walter Scott, The Journal of Sir Walter Scott From the Original Manuscript at Abbotsford. Nguồn: Project Gutenberg #14860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slackly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slackly trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ slackly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slackly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slackly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slackly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slackly: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.