Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skylark”

33 câu thật có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skylark nghĩa là chim chiền chiện. skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skylark

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I danced for him, and the bobolinks and skylarks greeted him with song."

    Từ trong câu: skylark, dance, greet, song

    Barbara Newhall Follett, The house without windows & Eepersip's life there. Nguồn: Project Gutenberg #75304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I also read that "other magazine" and I say that it has disgraced itself by "Skylark Three."

    Từ trong câu: skylark, read, magazine, itself

    Various, Astounding Stories, May, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30532. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There came the crack of a rifle from the Skylark.

    Từ trong câu: skylark, come, crack

    E. E. Smith, The Skylark of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the course of the forenoon, the deputy sheriff "interviewed" Mr. Gordon, the gentleman who had sold the Skylark.

    Vào buổi sáng, viên phó cảnh sát trưởng đã “phỏng vấn” ông Gordon, người đã bán chiếc Skylark.

    Từ trong câu: skylark, course, deputy, sheriff, interview, mr, gentleman, sell

    Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ollie," he whispered--the formalities had ceased between the members of the Skylarks--"got anything to do to-night?"

    Từ trong câu: skylark, whisper, formality, cease, member, get, anything, night

    Francis Hopkinson Smith, The Fortunes of Oliver Horn. Nguồn: Project Gutenberg #3417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the song of the skylark, for instance, there is little or no melody, but wonderful strength and copiousness.

    Từ trong câu: skylark, song, instance, little, melody, wonderful, strength

    John Burroughs, Locusts and Wild Honey. Nguồn: Project Gutenberg #6355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Lily knew no more of the formalities of drawing-room life than a skylark fresh from its nest knows of the song-teacher and the cage.

    Từ trong câu: skylark, lily, know, formality, draw, room, life, fresh

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been standing on the moor listening to a skylark and watching him swing higher and higher into the sky until he was only a speck in the heights of blue.

    Từ trong câu: height, skylark, stand, moor, listen, watch, swing, high

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skylark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skylark soaring8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skylark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skylark trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skylark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skylark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skylark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skylark: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.