Câu tiếng Anh có từ “skylark”
33 câu thật có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skylark nghĩa là chim chiền chiện. skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skylark
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And he told us why no skylark ever sings in the vale of Glendalough.
Từ trong câu: skylark, tell, ever, sing
Burton Egbert Stevenson, The Charm of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #35529. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I danced for him, and the bobolinks and skylarks greeted him with song."
Từ trong câu: skylark, dance, greet, song
Barbara Newhall Follett, The house without windows & Eepersip's life there. Nguồn: Project Gutenberg #75304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He agreed with her and then asked if she knew Shelley’s Ode to the Skylark.
Từ trong câu: skylark, agree, ask, know
Una L. Silberrad, Princess Puck. Nguồn: Project Gutenberg #76967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Known as "The Skylark" he became quite a favourite, and made a great ideal of money.
Từ trong câu: skylark, know, become, quite, favorite, make, great, ideal
Fergus Hume, The Red Bicycle. Nguồn: Project Gutenberg #55748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I believe,” she cried, excitedly, “I do believe that is a skylark.
Từ trong câu: skylark, believe, cry, excitedly
Joseph Crosby Lincoln, Kent Knowles: Quahaug. Nguồn: Project Gutenberg #5980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I also read that "other magazine" and I say that it has disgraced itself by "Skylark Three."
Từ trong câu: skylark, read, magazine, itself
Various, Astounding Stories, May, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30532. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ollie," he whispered--the formalities had ceased between the members of the Skylarks--"got anything to do to-night?"
Từ trong câu: skylark, whisper, formality, cease, member, get, anything, night
Francis Hopkinson Smith, The Fortunes of Oliver Horn. Nguồn: Project Gutenberg #3417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote two series called Skylark and Lensman.
Từ trong câu: skylark, write, series, call
«Space opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264643 (bản sửa đổi 8652208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skylark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skylark soaring | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skylark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skylark trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skylark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skylark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skylark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skylark: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.