Câu tiếng Anh có từ “skylark”
33 câu thật có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skylark nghĩa là chim chiền chiện. skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skylark
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was clear enough to him now how Skylark had been stricken.
Từ trong câu: skylark, clear, enough, now, stricken
Will Levington Comfort, She Buildeth Her House. Nguồn: Project Gutenberg #34825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the course of the forenoon, the deputy sheriff "interviewed" Mr. Gordon, the gentleman who had sold the Skylark.
Vào buổi sáng, viên phó cảnh sát trưởng đã “phỏng vấn” ông Gordon, người đã bán chiếc Skylark.
Từ trong câu: skylark, course, deputy, sheriff, interview, mr, gentleman, sell
Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ollie," he whispered--the formalities had ceased between the members of the Skylarks--"got anything to do to-night?"
Từ trong câu: skylark, whisper, formality, cease, member, get, anything, night
Francis Hopkinson Smith, The Fortunes of Oliver Horn. Nguồn: Project Gutenberg #3417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been standing on the moor listening to a skylark and watching him swing higher and higher into the sky until he was only a speck in the heights of blue.
Từ trong câu: height, skylark, stand, moor, listen, watch, swing, high
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skylark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skylark soaring | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skylark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skylark trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skylark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skylark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skylark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skylark: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.