Câu tiếng Anh có từ “skylark”
33 câu thật có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skylark nghĩa là chim chiền chiện. skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skylark
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Skylarks would spring out of the fields and soar into the sky, dropping crystal chains of joyous trills.
Từ trong câu: skylark, spring, out, field, soar, sky, drop, crystal
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With that zone of force the Skylark would have everything imaginable--without it, we're exactly where we were before.
Từ trong câu: skylark, zone, force, everything, exactly
E. E. Smith, Skylark Three. Nguồn: Project Gutenberg #21051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skylark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skylark soaring | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skylark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skylark trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skylark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skylark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skylark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skylark: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.