Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skylark”

33 câu thật có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skylark nghĩa là chim chiền chiện. skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skylark

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We were half an hour or more in the cloud-belt, where the singing skylarks did not follow us.

    Từ trong câu: skylark, half, hour, cloud, belt, sing, follow

    John Burroughs, Time and Change. Nguồn: Project Gutenberg #5706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The skylark, on the other hand, when he did not readily find a tree-top, said to himself, "Never mind!

    Từ trong câu: skylark, hand, readily, find, tree, top, himself, never

    Bradford Torrey, Birds in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #28019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One is the common skylark, the other is the Royston crow, which, strange to say, is not a migratory visitor, but is found there the whole year round.

    Từ trong câu: skylark, common, crow, strange, visitor, find, whole, year

    Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skylark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skylark soaring8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skylark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skylark trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ skylark hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skylark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skylark gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skylark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skylark: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.