Câu tiếng Anh có từ “shopping”
85 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopping
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"You won't go shopping with me?" asked Aunt Caroline, as she turned away.
Từ trong câu: shopping, go, shop, ask, aunt, turn, away
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Irma in Italy: A Travel Story. Nguồn: Project Gutenberg #39629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As you perceive, therefore, my Boston shopping was not every-day trading.
Từ trong câu: shopping, perceive, therefore, shop, every, day, trade
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rather late for a lady to go shopping, is it not?
Từ trong câu: shopping, rather, late, lady, go, shop
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mamma was not quite well, over-tired, perhaps, from the long drive and day at sight-seeing and shopping.
Từ trong câu: shopping, mamma, quite, well, tire, perhaps, long, drive
Charles King, A Soldier's Trial: An Episode of the Canteen Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #32311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It wouldn't be like if I was going out shopping and my husband was going to buy something for me.
Từ trong câu: shopping, like, go, out, shop, husband, buy, something
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would not have been a normal woman if the shopping excursion planned by Knight had not swept her off her feet.
Từ trong câu: shopping, normal, woman, shop, excursion, plan, sweep, off
C. N. Williamson, The Second Latchkey. Nguồn: Project Gutenberg #18470. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They weren't dressed, you know, really dressed, but they were dressed good enough to go out, you know, to kind of casual shop or something like that--that kind of shopping.
Từ trong câu: shopping, dress, know, really, good, enough, go, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meg, isn’t that the man who bowed to you one day when we were shopping?”
Từ trong câu: shop, shopping, man, day
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'm hoping we shall get time at Rouen to see the Cathedral, do some shopping, have a bath and a shampoo, but probably shan't.
Từ trong câu: shampoo, shopping, hope, get, time, see, cathedral, shop
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.