Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shopping”

85 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shopping

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We often have to help the Tommies out with their shopping; their attempts to buy Beecham's Pills are the funniest.

    Từ trong câu: shopping, pill, often, help, out, shop, attempt, buy

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She spent the morning between nine and twelve o'clock down town, for the most part in the cheap department stores, doing the weekly shopping for herself and the family.

    Từ trong câu: weekly, shopping, spend, morning, nine, twelve, o'clock, down

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mother went by train to the nearest town to do shopping.

    Từ trong câu: town, shop, near, shopping, mother, go, train

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so the farmers' wives had found plenty to talk of over their tea and their shopping, and they had done the subject full justice and made the most of it.

    Từ trong câu: plenty, shop, justice, tea, shopping, farmer, wife, find

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.