Câu tiếng Anh có từ “shopping”
82 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopping
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mother had more sense than all the rest of the slaves put together, and she even did Little Miss Jenny's shopping.
Từ trong câu: shopping, mother, sense, rest, slave, put, together, even
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To these seasoned voyagers, crossing the Atlantic had become a mere pleasant trifle, seeming no more dangerous than an afternoon's shopping in town.
Từ trong câu: shopping, season, cross, atlantic, become, mere, pleasant, trifle
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.