Câu tiếng Anh có từ “shopping”
85 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopping
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then Michael, as I recall, went to do something related to his work or had to do some shopping.
Từ trong câu: shopping, recall, go, something, relate, work, shop
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We often have to help the Tommies out with their shopping; their attempts to buy Beecham's Pills are the funniest.
Từ trong câu: shopping, pill, often, help, out, shop, attempt, buy
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now to an elder sister who wants to do her shopping at Abingdon before breakfast, Miss Katie must have been a trial.
Từ trong câu: shopping, now, sister, want, shop, breakfast, miss, trial
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“For surely these bundles must be quite sufficient to convict me of having been shopping.”
“Chắc chắn những gói này đủ để kết tội tôi đã đi mua sắm.”
Từ trong câu: convict, shopping, surely, bundle, quite, sufficient, shop
Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.