Câu tiếng Anh có từ “shopping”
85 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopping
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have been talking it over, and she will help me do my shopping.
Từ trong câu: shopping, talk, help, shop
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joe has requested to be interviewed while he attends to some gift shopping.
Từ trong câu: shopping, request, interview, attend, gift, shop
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Oh, I have done all the shopping for the family at our village store,” said Phœbe.
Từ trong câu: village, store, shopping, shop, family, ph
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been shopping too, and has sent home such a wonderful lot of fur coats and wraps, and all sorts of warm things.
Từ trong câu: coat, fur, wrap, shop, shopping, send, home, wonderful
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.