Câu tiếng Anh có từ “shopping”
85 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopping
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
We have been talking it over, and she will help me do my shopping.
Từ trong câu: shopping, talk, help, shop
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yesterday we walked to Abingdon, did some shopping, and came back before breakfast.
Từ trong câu: shopping, yesterday, walk, shop, come, back, breakfast
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I met Miss Virginia shopping just now, and I asked if you were at home.
Từ trong câu: shopping, meet, miss, shop, now, ask, home
Flora Klickmann, The Flower-Patch Among the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #51228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I went shopping with one of my aunts.
Từ trong câu: shopping, go, shop, aunt
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was very much like any other shopping.
Từ trong câu: shopping, much, like, shop
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day I took this girl out with me to do some shopping, and called on some people who had a piano.
Từ trong câu: shopping, day, take, girl, out, shop, call, people
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly a week later, in the middle of a hot afternoon, I came back from some shopping to wait for Hugh at the hotel.
Từ trong câu: shopping, nearly, week, late, middle, hot, afternoon, come
Basil King, The High Heart. Nguồn: Project Gutenberg #35463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I used to do all my own shopping in New York.
Từ trong câu: shop, shopping, use, new
Various, The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #54377. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"No; I left her getting ready to go out shopping.
Từ trong câu: shop, shopping, leave, get, ready, go, out
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mother went by train to the nearest town to do shopping.
Từ trong câu: town, shop, near, shopping, mother, go, train
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.