Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheriff”

183 câu thật có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng. sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheriff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the South, the election for sheriff may be seen as the most important position in county politics.

    Từ trong câu: sheriff, south, election, see, important, position, county, politics

    «United States Government/Federalism and State Authority», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=199233 (bản sửa đổi 4077793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And I might"--Bud continued--"be made independent of the job of sheriff, if it's worth the boss's while."

    Từ trong câu: sheriff, bud, continue, make, independent, job, worth

    Julie Opp, The Squaw Man: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Sheriff, supposing it to be a speech, forbade it to be read, and snatched it away, that it might not be printed.

    Từ trong câu: forbid, sheriff, suppose, speech, read, away, print

    Dr. Doran, London in the Jacobite times, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #72049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sheriffs' records of fines imposed and bailiffs' records of fines collected may be reviewed by a Justice of the Peace to examine for deceit.

    Từ trong câu: deceit, sheriff, record, fine, impose, collect, review, justice

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • No sheriff may excuse a qualified person from jury service for money or other reward.

    Từ trong câu: excuse, qualified, qualify, sheriff, person, jury, service, money

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Perhaps the instance of a Duke, who had been Lord Lieutenant forty years, apologising to a Sheriff for having inadvertently taken precedence, may serve.

    Từ trong câu: apologise, perhaps, instance, forty, year, sheriff, take, serve

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 134, May 22, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41476. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sheriff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deputy sheriff467 lần
sheriff of nottingham106 lần
sheriff substitute65 lần
sheriff depute40 lần
sheriff hutton37 lần
county sheriff108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheriff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheriff trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheriff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheriff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheriff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheriff: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.