Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheriff”

186 câu thật có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng. sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheriff

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng sheriff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deputy sheriff467 lần
sheriff of nottingham106 lần
sheriff substitute65 lần
sheriff depute40 lần
sheriff hutton37 lần
county sheriff108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheriff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheriff trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheriff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheriff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheriff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheriff: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.