Câu tiếng Anh có từ “sheriff”
186 câu thật có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng. sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheriff
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pro-slavery sheriff Samuel Jones was shot when he was trying to arrest anti-slavery people.
Từ trong câu: sheriff, pro, slavery, shot, try, arrest, anti, people
«Sacking of Lawrence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=701217 (bản sửa đổi 10102285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Almost every sheriff, police officer and detective in the country had his description and were looking for him.
Từ trong câu: sheriff, almost, every, police, officer, detective, country, description
Thomas Furlong, Fifty Years a Detective: 35 Real Detective Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of the secretaries from the office of the sheriff, stenographer who was taking, using an electric typewriter every time.
Từ trong câu: electric, secretary, sheriff, office, take, use, every, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ovist states: "Mr. Henig was standing alongside of me when Sheriff McRae came up and cracked him over the forehead with a club.
Từ trong câu: alongside, state, mr, stand, sheriff, come, up, crack
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheriff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deputy sheriff | 467 lần |
| sheriff of nottingham | 106 lần |
| sheriff substitute | 65 lần |
| sheriff depute | 40 lần |
| sheriff hutton | 37 lần |
| county sheriff | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheriff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheriff trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheriff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheriff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheriff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheriff: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.