Câu tiếng Anh có từ “sheriff”
186 câu thật có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng. sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheriff
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The progress of the Lady Elizabeth from Sheriff Hutton to London was attended by every circumstance that could sustain her hopes.
Từ trong câu: sheriff, progress, lady, attend, every, circumstance, sustain, hope
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elsewhere it could be made by a justice of the peace or the sheriff, undersheriff or parish constable.
Từ trong câu: justice, elsewhere, peace, make, sheriff
«Riot Act», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088023 (bản sửa đổi 10424860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You are our chief witness, and as sheriff of Prince Georges County, I cannot permit you to leave Abbott's Lodge."
Từ trong câu: county, lodge, chief, witness, sheriff, prince, can, permit
Natalie Sumner Lincoln, The Thirteenth Letter. Nguồn: Project Gutenberg #67890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The court could not sit there to hear the prisoner arraign the jurors, the sheriffs, the courts, and the tenure by which Englands holds this country.
Từ trong câu: juror, court, sit, hear, prisoner, sheriff, hold, country
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheriff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deputy sheriff | 467 lần |
| sheriff of nottingham | 106 lần |
| sheriff substitute | 65 lần |
| sheriff depute | 40 lần |
| sheriff hutton | 37 lần |
| county sheriff | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheriff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheriff trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheriff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheriff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheriff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheriff: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.