E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheriff”

173 câu thật có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng. sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheriff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Amongst these Moors there is a sheriff, who governs them, and does justice.

    Từ trong câu: sheriff, amongst, moor, govern, justice

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the committee disperses, the sheriff arrives, alive after all that.

    Từ trong câu: sheriff, disperse, committee, arrive, alive

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250088 (bản sửa đổi 4621288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sheriff was elated as he listened to these words of praise from so great and influential a man as Squire Grundy.

    Từ trong câu: elated, sheriff, listen, word, praise, great, influential, man

    Henry S. Spalding, The Cave by the Beech Fork: A Story of Kentucky: 1815. Nguồn: Project Gutenberg #36042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the sheriffs wanted to be off on a cruise, and another was unwell with the gout.

    Từ trong câu: unwell, cruise, gout, sheriff, want, off, another

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Magpie has been a sheriff, and I know quite a lot about robberies too.

    Từ trong câu: lot, robbery, magpie, quite, sheriff, know

    W. C. Tuttle, No wonder. Nguồn: Project Gutenberg #79138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Eben discovers the baby's death, he is aghast and leaves her to alert the sheriff.

    Từ trong câu: aghast, discover, death, leave, alert, sheriff

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sheriff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deputy sheriff467 lần
sheriff of nottingham106 lần
sheriff substitute65 lần
sheriff depute40 lần
sheriff hutton37 lần
county sheriff108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheriff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheriff trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ sheriff hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheriff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheriff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheriff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheriff: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.