Câu tiếng Anh có từ “shadowy”
163 câu thật có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shadowy nghĩa là bóng tối. shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shadowy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She was walking briskly away toward the gate now, where the shadowy Michael still patiently stood.
Từ trong câu: shadowy, walking, walk, away, toward, gate, now, still
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While he was speaking all the light there was in the shadowy room shone full on Wilfred.
Từ trong câu: shadowy, speak, light, room, shine, full
Eleanor Stredder, Lost in the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #43640. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was standing on a shadowy gallery from which he looked down into a broad dim-lit hall of colossal proportions.
Từ trong câu: shadowy, stand, gallery, look, down, broad, dim, light
Robert E. Howard, The Hour of the Dragon. Nguồn: Project Gutenberg #42243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the uncertain, shadowy light I could see dimly that there were glancing, glimmering eyes peeping down at us from every cranny and corner.
Từ trong câu: shadowy, uncertain, glance, light, see, eye, down, every
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, Lorry, Lorry, if only I could have foreseen something, howsoever shadowy, of the evils that were impending when we brought those people on board!
Từ trong câu: shadowy, lorry, something, evil, bring, people, board
Louis Tracy, Flower of the Gorse. Nguồn: Project Gutenberg #46178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-night it laid down the burden of its completed hours, and was fading back into the shadowy past.
Từ trong câu: burden, shadowy, night, lay, down, complete, hour, fade
Augusta, Lady Noel, The story of Wandering Willie. Nguồn: Project Gutenberg #74368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shadowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadowy trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shadowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadowy: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.