Câu tiếng Anh có từ “shadowy”
102 câu thật có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shadowy nghĩa là bóng tối. shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shadowy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her heart beating a little more quickly than usual, she rose and walked through the open window into the shadowy drawing-room.
Từ trong câu: shadowy, heart, beat, little, quickly, usual, rise, walk
Edith Wharton, The Old Maid (The 'Fifties). Nguồn: Project Gutenberg #61290. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, I wonder, do the servants of a house know so much better than the house itself the nearest concerns of shadowy futures?
Từ trong câu: shadowy, wonder, servant, house, know, much, better, itself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The 'might have been' never came back more poignantly than as a vague, shadowy regret, that gave everything a slightly flat and unpalatable taste.
Từ trong câu: shadowy, never, come, back, vague, regret, give, everything
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shadowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadowy trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shadowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadowy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadowy: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.