E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shadowy”

102 câu thật có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shadowy nghĩa là bóng tối. shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The door close, the hall was shadowy again, the apartment as still as a place marked "To Let."

    Từ trong câu: shadowy, door, close, hall, again, apartment, still, place

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Shoot; shoot," cried Froebel, himself setting the example by firing at a group of shadowy figures that were already on the move.

    Từ trong câu: shadowy, shoot, cry, himself, set, example, fire, group

    Sidney Harry Wright, Adventures Among the Red Indians Romantic Incidents and Perils Amongst the Indians of North and South America. Nguồn: Project Gutenberg #34675. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were shadowy figures, rather beautiful and wonderful--especially Mummy--but they again did not belong to the real world--Vernon's world.

    Từ trong câu: figure, shadowy, wonderful, world, beautiful, rather, especially, again

    Agatha Christie, Giants' bread. Nguồn: Project Gutenberg #78262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shadowy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shadowy vale90 lần
  • shadowy outline100 lần
  • shadowy outlines59 lần
  • shadowy forms222 lần
  • shadowy figures167 lần
  • shadowy aisles28 lần
  • shadowy shapes40 lần
  • shadowy figure278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadowy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadowy trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shadowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadowy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadowy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadowy: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.