Câu tiếng Anh có từ “shadowy”
163 câu thật có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shadowy nghĩa là bóng tối. shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shadowy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Our time has not come for that, and may yet lie afar off in the shadowy centuries.
Từ trong câu: shadowy, time, come, lie, off, century
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The 'might have been' never came back more poignantly than as a vague, shadowy regret, that gave everything a slightly flat and unpalatable taste.
Từ trong câu: shadowy, never, come, back, vague, regret, give, everything
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a shadowy clue in its passing away with sunny May, but we are far too cautious to hazard a guess.
Từ trong câu: clue, shadowy, pass, away, sunny, far, cautious, hazard
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shadowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadowy trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shadowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadowy: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.