Câu tiếng Anh có từ “shadowy”
159 câu thật có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shadowy nghĩa là bóng tối. shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shadowy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I've only the faintest and most shadowy recollection--just a dim idea of somebody," he replied.
Từ trong câu: shadowy, recollection, dim, idea, somebody, reply
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At all events, as far as the great facts of history go, the kindred is of the vaguest and most shadowy kind.
Từ trong câu: shadowy, event, far, great, fact, history, go, kind
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, I wonder, do the servants of a house know so much better than the house itself the nearest concerns of shadowy futures?
Từ trong câu: shadowy, wonder, servant, house, know, much, better, itself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Opposite the orb, a huge pile of vapour rises in shadowy forms, on which the light is thrown, producing the most wonderful effects.
Từ trong câu: shadowy, opposite, huge, pile, rise, form, light, throw
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shadowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadowy trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shadowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadowy: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.