E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shadowy”

102 câu thật có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shadowy nghĩa là bóng tối. shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shadowy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Pure principles are not amorphous shadowy ideals; they are represented in everything that exists.

    Từ trong câu: amorphous, shadowy, pure, principle, ideal, represent, everything, exist

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Ostensibly run by the shadowy Uncyclomedia Foundation, the site is, in fact, hosted by Wikia.

    Từ trong câu: ostensibly, shadowy, run, foundation, site, fact, host

    «How Wikipedia Works/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292418 (bản sửa đổi 4672181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stark and shadowy as it was, there was about it an air of coziness, of domesticity.

    Từ trong câu: coziness, shadowy, air, domesticity

    Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a brief scuffling, a shadowy dispersal of silent figures.

    Từ trong câu: dispersal, brief, shadowy, silent, figure

    Roger D. Aycock, Wailing Wall. Nguồn: Project Gutenberg #50940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been ill, there was lassitude in every limb, and shadowy recollections tantalized him.

    Từ trong câu: lassitude, ill, every, limb, shadowy, recollection, tantalize

    Hallie Erminie Rives, Satan Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #39689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shadowy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shadowy vale90 lần
shadowy outline100 lần
shadowy outlines59 lần
shadowy forms222 lần
shadowy figures167 lần
shadowy aisles28 lần
shadowy shapes40 lần
shadowy figure278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shadowy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shadowy trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ shadowy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shadowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shadowy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shadowy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shadowy: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.