Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sexual”

420 câu thật có từ sexual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sexual nghĩa là tình dục. sexual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by sexuality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sexual

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A far more developed form of the same desire is seen in the sexual attachment and parental love of animals.

    Từ trong câu: sexual, parental, far, develop, form, desire, see, attachment

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within marriage, sexual relations are designed to unify husband and wife, to be a source of enjoyment and to result in children.

    Từ trong câu: sexual, marriage, relation, design, unify, husband, wife, source

    «The Ten Commandments/You shall not commit adultery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244044 (bản sửa đổi 4296756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sexual minority youth have more diverse experiences generally, between same-sex attractions and opposite-sex attractions.

    Từ trong câu: diverse, minority, sexual, youth, experience, generally, sex, attraction

    «PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 7: Adolescent Sexuality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326520 (bản sửa đổi 2782912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “My Guy” is about a woman who goes against sexual advances by everybody else and wants to stay with her boyfriend.

    Từ trong câu: boyfriend, guy, woman, go, sexual, advance, everybody, else

    «My Guy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144140 (bản sửa đổi 10366720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some types of animals generally live in a herd or flock where one male will have many female sexual partners.

    Từ trong câu: flock, type, animal, generally, live, herd, male, many

    «Testicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13479 (bản sửa đổi 10883855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sexual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual orientation611 lần
sexual harassment375 lần
sexual abuse530 lần
sexual assault475 lần
sexual intercourse388 lần
sexual reproduction182 lần
sexual arousal162 lần
sexual motivation347 lần
sexual activity413 lần
sexual selection204 lần
sexual exploitation80 lần
sexual misconduct74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexual trong kho câu?
Kho câu có 420 câu có từ sexual hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sexual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 223 câu, rồi Bậc B2 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexual: Câu phủ định (34 câu), can và could (34 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.