Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensation”

545 câu thật có từ sensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensation nghĩa là cảm giác. sensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unelaborated elementary awareness of stimulation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensation

Danh sách câu dẫn chứng (545 câu)

  • The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.

    Từ trong câu: nostril, atmosphere, half, hundred, foot, around, middle, age

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Like as not the mere fact that a real aeroplane was ready for flight in Tampa was enough of a sensation for the young journalist.

    Từ trong câu: aeroplane, journalist, like, mere, fact, real, ready, flight

    H. L. Sayler, The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Her beginning to dance had been like a change of atmosphere; outside, she had been steeped in arctic frigidity by comparison with the tropical sensations here.

    Từ trong câu: tropical, arctic, begin, dance, like, change, atmosphere, outside

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Fanny’s eyes followed Edmund, and her heart beat for him as she heard this speech, and saw his look, and felt what his sensations must be.

    Từ trong câu: beat, eye, follow, heart, hear, speech, saw, look

    Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The other, always with a pencil in hand, first copied Jo by writing "lurid tales" for the weekly sensation papers, and later emerged into Newspaper Row.

    Từ trong câu: lurid, always, pencil, hand, first, copy, write, tale

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng sensation

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
choking sensation326 lần
pleasurable sensation280 lần
sensation seeking361 lần
unpleasant sensation305 lần
painful sensation349 lần
disagreeable sensation237 lần
uncomfortable sensation182 lần
sickening sensation130 lần
curious sensation328 lần
agreeable sensation218 lần
delightful sensation212 lần
uneasy sensation162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensation trong kho câu?
Kho câu có 545 câu có từ sensation hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensation: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.