Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seeker”

121 câu thật có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seeker nghĩa là người tìm kiếm. seeker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone making a search or inquiry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seeker

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng seeker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
asylum seeker308 lần
treasure seeker192 lần
orfice seeker12 lần
pleasure seeker404 lần
seeker allworth8 lần
sensation seeker62 lần
gold seeker328 lần
quidditch seeker8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seeker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seeker trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seeker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seeker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seeker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seeker: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.