Câu tiếng Anh có từ “seeker”
121 câu thật có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seeker nghĩa là người tìm kiếm. seeker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone making a search or inquiry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seeker
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In short, are they not always and altogether the most oppressive nuisance that can annoy the peaceful pleasure-seeker?
Từ trong câu: seeker, short, always, altogether, nuisance, annoy, peaceful, pleasure
Various, Punchinello, Volume 2, No. 35, November 26, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #10144. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of the Greatest Value to the Seeker after Knowledge.
Từ trong câu: seeker, great, value, knowledge
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the struggle for Independence the best men were not office seekers but sought the good and glory of their country.
Từ trong câu: seeker, glory, struggle, independence, best, man, office, seek
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seeker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seeker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seeker trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seeker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seeker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seeker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seeker: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.