Câu tiếng Anh có từ “seeker”
121 câu thật có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seeker nghĩa là người tìm kiếm. seeker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone making a search or inquiry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seeker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Thank you, sir, I'll call again," said the retreating office seeker, as he vanished through the door.
Từ trong câu: seeker, thank, sir, call, again, retreat, office, vanish
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Government land, be it County, State or United States, never requires booming in these days of the anxious home-seeker, and never will again.
Từ trong câu: seeker, government, land, county, state, unite, never, require
William Greenwood, Confiscation; An Outline · Tiếng Anh · en-US · PD-US
"I hope a good jury will be summoned; I do not wish my wife's body to be examined by a lot of curiosity seekers."
“Tôi hy vọng một bồi thẩm đoàn giỏi sẽ được triệu tập; Tôi không mong thi thể của vợ mình bị nhiều người tò mò khám nghiệm”.
Từ trong câu: seeker, hope, good, jury, wish, body, examine, lot
Allan Pinkerton, The Somnambulist and the Detective; The Murderer and the Fortune Teller · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
For ever and ever will He, with all that invisible grace, and those bestowals of the spirit, lead the seeker onward, and guide the yearning, and ravish the hearts of the lovers.
Từ trong câu: ravish, ever, invisible, grace, spirit, lead, seeker, guide
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng seeker
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seeker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seeker trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seeker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seeker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seeker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seeker: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.