Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seeker”

121 câu thật có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seeker nghĩa là người tìm kiếm. seeker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone making a search or inquiry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seeker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This shows the testing a seeker must undergo before being accepted as a student of a master.

    Từ trong câu: seeker, show, test, undergo, accept, student, master

    «Laozi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4331 (bản sửa đổi 10834694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All that he had to do was to wait for an earnest seeker after the spirit of Shakya Muni.

    Từ trong câu: seeker, wait, earnest, spirit

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Seekers for truth!" echoed Professor Owlsdarck; "one would say that our friends must have been seeking it in its native well."

    Từ trong câu: seeker, truth, echo, professor, friend, seek, native, well

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A self-seeker cannot but be a covenant-breaker: this is a sin you must hate as the very gates of hell.

    Từ trong câu: seeker, self, can, sin, hate, gate, hell

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The excitement of the discovery brought so many curiosity seekers that the Cave had to be closed in order to preserve it.

    Từ trong câu: seeker, excitement, discovery, bring, many, curiosity, cave, close

    «Geological Features of Wisconsin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135702 (bản sửa đổi 4532030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seekers after knowledge through them must not abandon the hunt upon encountering the first difficulty, improbability, inaccuracy, or stumbling block set for their confusion.”

    Từ trong câu: abandon, seeker, stumble, encounter, confusion, knowledge, hunt, first

    Elizabeth Wells Gallup, Concerning the bi-literal cypher of Francis Bacon discovered in his works. Nguồn: Project Gutenberg #70119. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seeker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
asylum seeker308 lần
treasure seeker192 lần
orfice seeker12 lần
pleasure seeker404 lần
seeker allworth8 lần
sensation seeker62 lần
gold seeker328 lần
quidditch seeker8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seeker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seeker trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ seeker hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seeker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seeker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seeker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seeker: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.