Câu tiếng Anh có từ “secular”
139 câu thật có từ secular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secular nghĩa là thế tục. secular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secular
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They have to work together to confront a more secular society.
Từ trong câu: secular, confront, work, together, society
«Protestant Reformation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25730 (bản sửa đổi 10995556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have to stand outside our secular life and reflect on it, to disclose its true spring.
Từ trong câu: secular, stand, outside, life, reflect, true, spring
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the authors are more secular, even more earthy, than we should expect clerks to be, we must learn to expect something different.
Từ trong câu: secular, clerk, author, even, expect, learn, something, different
Charles Homer Haskins, The Rise of Universities. Nguồn: Project Gutenberg #63574. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had also taught, “that the secular laws must be allowed to take their own course, because the Gospel teaches nothing against the worldly law.”
Từ trong câu: secular, worldly, teach, law, allow, take, course, because
Hartmann Grisar, Luther, vol. 3 of 6. Nguồn: Project Gutenberg #49106. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The secular cooling that must someday overtake our planet has already gone far indeed with our neighbour.
Từ trong câu: already, has, planet, indeed, someday, secular, cool, overtake
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Campaigns against illiteracy, all kinds of social legislation, the elimination of the clergy from the public schools, which must be secular and anti-clerical!
Từ trong câu: elimination, campaign, kind, social, legislation, public, school, secular
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secular clergy | 97 lần |
| secular canons | 25 lần |
| secular humanism | 9 lần |
| purely secular | 33 lần |
| secular masque | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secular trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ secular hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secular: Câu phủ định (21 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.