Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “secular”

139 câu thật có từ secular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secular nghĩa là thế tục. secular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ secular

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng secular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
secular clergy97 lần
secular canons25 lần
secular humanism9 lần
purely secular33 lần
secular masque9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secular trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ secular hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secular: Câu phủ định (21 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.