Câu tiếng Anh có từ “secular”
139 câu thật có từ secular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secular nghĩa là thế tục. secular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secular
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For centuries, it has been subject to reforms, both religious and secular.
Từ trong câu: secular, century, subject, reform, religious
«Christmas controversies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265572 (bản sửa đổi 10999374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has mingled, though with regret, the secular grandeurs of the monarchy with the new grandeurs of the nation.
Từ trong câu: secular, though, regret, new, nation
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Subsequent secular scholarship has not supported those views.
Từ trong câu: secular, subsequent, scholarship, support, view
«History of Christianity/Origins of Christianity/The Historicity of Jesus of Nazareth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457572 (bản sửa đổi 4495638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The secular cooling that must someday overtake our planet has already gone far indeed with our neighbour.
Từ trong câu: already, has, planet, indeed, someday, secular, cool, overtake
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often, philosophical ideas and materialism itself have been at the center of secular religion.
Từ trong câu: materialism, philosophical, often, idea, itself, center, secular, religion
«Other Forms of Religious Practice», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
In recent years, she has recorded songs for soundtracks and has performed at secular music festivals.
Từ trong câu: soundtrack, recent, year, record, song, perform, secular, music
«Lauryn Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323733 (bản sửa đổi 10935429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng secular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secular clergy | 97 lần |
| secular canons | 25 lần |
| secular humanism | 9 lần |
| purely secular | 33 lần |
| secular masque | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secular trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ secular hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secular: Câu phủ định (21 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.