Câu tiếng Anh có từ “secular”
142 câu thật có từ secular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secular nghĩa là thế tục. secular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secular
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No institution of the secular power can be compared to them.
Từ trong câu: secular, institution, power, compare
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secular laws (non-religious) can be changed by their lawmakers.
Từ trong câu: secular, lawmaker, law, non, religious, change
«Religious law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524625 (bản sửa đổi 8749843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If we judge him simply from the secular standpoint, nothing could be more obviously politic than the course he took.
Từ trong câu: secular, judge, simply, nothing, obviously, course, take
F. W. Farrar, The Expositor's Bible: The First Book of Kings. Nguồn: Project Gutenberg #42891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For large and diverse societies, secular religion can create a powerful and enduring bond among otherwise very different groups of people.
Từ trong câu: secular, large, diverse, society, religion, create, powerful, endure
«Other Forms of Religious Practice», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Thus, we can say that the recording of secular music was not free from church influence until some time after the sixteenth century.
Từ trong câu: secular, recording, thus, record, music, free, church, influence
Edward MacDowell, Critical and Historical Essays Lectures delivered at Columbia University. Nguồn: Project Gutenberg #16351. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secular clergy | 97 lần |
| secular canons | 25 lần |
| secular humanism | 9 lần |
| purely secular | 33 lần |
| secular masque | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secular trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ secular hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secular: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.