Câu tiếng Anh có từ “secular”
134 câu thật có từ secular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secular nghĩa là thế tục. secular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secular
We also generally pursue a secular or public education that often ends at high school graduation.
Từ trong câu: secular, generally, pursue, public, education, often, end, high
«Education Debt: Paying for College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
For large and diverse societies, secular religion can create a powerful and enduring bond among otherwise very different groups of people.
Từ trong câu: secular, large, diverse, society, religion, create, powerful, endure
«Other Forms of Religious Practice», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Of the secular poems now brought before our English public in so beautiful a dress, we would attempt a slight analysis of contents.
Từ trong câu: secular, analysis, poem, now, bring, public, beautiful, dress
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even for this world, for civilization itself, the religious education which the church gives is far better than any so-called secular education without it.
Từ trong câu: secular, even, world, civilization, itself, religious, education, church
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- secular clergy97 lần
- secular canons25 lần
- secular humanism9 lần
- purely secular33 lần
- secular masque9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secular trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ secular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secular: Câu phủ định (21 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.