Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “secular”

142 câu thật có từ secular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secular nghĩa là thế tục. secular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ secular

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • One of these may be called the Scriptural or theological, the other the physical or secular.

    Từ trong câu: secular, call, physical

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The system, whatever may be thought of it, has undeniably had a religious, not a secular origin.

    Từ trong câu: secular, system, whatever, think, religious, origin

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Smaller kebero drums may be used in secular celebrations.

    Từ trong câu: secular, small, drum, use, celebration

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419331 (bản sửa đổi 3740502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may wish to advocate for your secular worldview.

    Từ trong câu: secular, wish, advocate, worldview

    «Real Good Religion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302472 (bản sửa đổi 2808562). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In that sense, a visionary may also function as a secular prophet.

    Từ trong câu: prophet, sense, function, secular

    «Visionary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264937 (bản sửa đổi 6948454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She might have been an insurance agent, or a school-teacher, visiting in a purely secular household, so little parade of cant was there about her.

    Từ trong câu: agent, insurance, visit, parade, secular, purely, household, school

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might have contaminated these "holy men of God" if their food had happened to have been mixed with that of a wicked secular, you know.

    Từ trong câu: contaminate, holy, man, god, food, happen, mix, wicked

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng secular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
secular clergy97 lần
secular canons25 lần
secular humanism9 lần
purely secular33 lần
secular masque9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secular trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ secular hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secular: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.