Câu tiếng Anh có từ “seaside”
131 câu thật có từ seaside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seaside nghĩa là bờ biển. seaside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean regarded as a resort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seaside
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Tourists used to visit Lyme Regis, which had become a popular seaside resort.
Từ trong câu: seaside, tourist, use, visit, become, popular, resort
«Mary Anning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229028 (bản sửa đổi 10874525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had been, before the war, The Golf Hotel, one of the many splendid seaside hotels that have been converted into hospitals.
Từ trong câu: seaside, golf, war, hotel, many, convert, hospital
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I received information, indeed, that the corpse of a drowned man had been picked up in one of the seaside villages near....
Quả thực tôi đã nhận được thông tin rằng thi thể của một người đàn ông chết đuối đã được vớt lên ở một trong những ngôi làng ven biển gần...
Từ trong câu: seaside, receive, information, indeed, corpse, drown, man, pick
Ivan Sergeevich Turgenev, Dream Tales and Prose Poems. Nguồn: Project Gutenberg #8935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had heard wild stories of Omey Island, of troglodytes, hungry dwellers in rocky seaside caves, and rabbit-people burrowing in the sand.
Từ trong câu: seaside, hear, wild, story, island, hungry, rocky, cave
Bernard H. Becker, Disturbed Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #19160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had spent a sultry afternoon in the basin of Muna, which is not unlike a volcanic crater, an Aden closed up at the seaside.
Từ trong câu: seaside, spend, afternoon, basin, unlike, crater, close, up
Richard Francis, Sir Burton, Personal Narrative of a Pilgrimage to Al-Madinah & Meccah: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had intended to spend the honeymoon at his seaside residence.
Từ trong câu: honeymoon, seaside, intend, spend, residence
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not wished to leave home, for the seaside or any other resort, during the summer, but had worked outside in her garden more than usual.
Từ trong câu: resort, wish, leave, home, seaside, summer, work, outside
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seaside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seaside resorts | 43 lần |
| seaside resort | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seaside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seaside trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ seaside hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seaside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seaside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seaside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seaside: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.