Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seaside”

130 câu thật có từ seaside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seaside nghĩa là bờ biển. seaside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean regarded as a resort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seaside

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But there is no seaside except at impossible distances and in impossible climates.

    Từ trong câu: seaside, except, impossible, distance, climate

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something interesting in the thought of Alice at the seaside.

    Từ trong câu: seaside, something, interest, think

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were now at the seaside and there was the usual crop of mad holiday projects.

    Từ trong câu: seaside, now, usual, crop, mad, holiday, project

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are plenty of real seaside bargains left on the Cape.

    Từ trong câu: seaside, plenty, real, bargain, leave

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whole seaside resort towns grew to support visitors, where before there were just villages.

    Từ trong câu: resort, seaside, whole, town, grow, support, visitor, village

    «Beach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4444 (bản sửa đổi 10443234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng seaside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seaside resorts43 lần
seaside resort103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seaside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seaside trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ seaside hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seaside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seaside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seaside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seaside: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.