Câu tiếng Anh có từ “seaside”
131 câu thật có từ seaside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seaside nghĩa là bờ biển. seaside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean regarded as a resort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seaside
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The peaceful life of our seaside resort was soon destroyed by rumours that the Turks were moving.
Từ trong câu: seaside, peaceful, life, resort, soon, destroy, rumor, move
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It passed in a moment, and he was saying, 'And I am free now--honorably free--and have come where my heart has been, ever since that month on the seaside.
Từ trong câu: seaside, pass, moment, say, free, now, come, heart
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seaside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seaside resorts | 43 lần |
| seaside resort | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seaside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seaside trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ seaside hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seaside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seaside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seaside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seaside: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.