Câu tiếng Anh có từ “robust”
145 câu thật có từ robust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robust nghĩa là khỏe mạnh. robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robust
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We assume robust bandwidth, storage, and processing, which is shared across the location with other functions.
Từ trong câu: robust, assume, storage, process, share, across, location, function
«Seed Factories/Notes2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289417 (bản sửa đổi 3848905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My uncle entered, and quite overwhelmed me with a robust cordiality which seemed to ignore my grief.
Từ trong câu: robust, uncle, enter, quite, overwhelm, seem, ignore, grief
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A more robust plant under cultivation is the result, and one which preserves the best qualities of both varieties.
Từ trong câu: robust, preserve, variety, plant, result, best, quality
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vigorous transitional material leads to a robust song for full orchestra which is soon repeated expressively by the strings.
Từ trong câu: robust, transitional, vigorous, material, lead, song, full, orchestra
David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was laid the foundation of that robust constitution which was calculated to build up the excellent physical man we see in him.
Từ trong câu: robust, lay, foundation, constitution, calculate, build, up, excellent
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not sufficiently robust to do some of the work incidental to his duties, he resolved to be again free; which he accomplished by feigning deafness.
Từ trong câu: feign, sufficiently, robust, work, duty, resolve, again, free
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robust constitution | 97 lần |
| robust health | 331 lần |
| robust australopithecines | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robust trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ robust hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robust: Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.