E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robust”

145 câu thật có từ robust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robust nghĩa là khỏe mạnh. robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robust

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His devotions would have worn out a less robust saint.

    Từ trong câu: robust, devotion, wear, out, less

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think the men generally would be called well-looking, robust, of the quiet, assured manner of an old community.

    Từ trong câu: robust, think, man, generally, call, well, look, quiet

    Charles Dudley Warner, Studies in the South and West, with Comments on Canada. Nguồn: Project Gutenberg #52290. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But had Tom been even in robust health, a voyage like that he was now embarked in would have been pleasant in the extreme.

    Từ trong câu: embark, robust, voyage, even, health, like, now, pleasant

    Gordon Stables, The hermit hunter of the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #71590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shuddering delicately and wishing that the madame would not be quite so robust, Jimmy inched his way into the parlor.

    Từ trong câu: madame, delicately, inch, robust, wish, quite, way

    Bruce Elliott, The planet of shame. Nguồn: Project Gutenberg #73540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng robust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robust constitution97 lần
robust health331 lần
robust australopithecines16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robust trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ robust hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robust: Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.