Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robust”

185 câu thật có từ robust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robust nghĩa là khỏe mạnh. robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robust

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Therefore a robust program must check whether the scanf call succeeded and take appropriate action.

    Từ trong câu: robust, therefore, program, check, whether, call, succeed, take

    «C programming/stdio.h/scanf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258372 (bản sửa đổi 4653192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To create a robust system, each component must be robust.

    Từ trong câu: component, robust, create, system

    «Java Programming/Exceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58123 (bản sửa đổi 4635258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have to be quite robust to withstand that uncomfortable critical sense.

    Từ trong câu: critical, sense, robust, quite, uncomfortable

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To add redundancy to our network and make it robust, we have to implement a backup to our web server.

    Từ trong câu: backup, redundancy, add, network, make, robust, implement, web

    «Data Networking/Spring 2015/GROUP 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192922 (bản sửa đổi 2023314). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Parrot, since it intends to host many such languages must support a robust exception system.

    Từ trong câu: parrot, since, intend, host, many, language, support, robust

    «Parrot Virtual Machine/Exception Subsystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166858 (bản sửa đổi 3237434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, in a real-world situation we have to build file systems that are robust against errors, otherwise they can suffer catastrophic loss.

    Từ trong câu: catastrophic, thus, real, world, situation, build, file, system

    «Operating Systems (Hands-On)/Introduction to File Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329000 (bản sửa đổi 2804202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng robust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robust constitution97 lần
robust health331 lần
robust australopithecines16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robust trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ robust hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robust: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.