Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robust”

182 câu thật có từ robust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robust nghĩa là khỏe mạnh. robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robust

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Beast and dog were more robust than Hampstead cared about.

    Từ trong câu: robust, beast, dog, care

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Males are larger and more robust than females.

    Từ trong câu: robust, male, large, female

    «Eurasian lynx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164795 (bản sửa đổi 10857250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Response is generally less robust than with stimulants.

    Từ trong câu: robust, response, generally, less, stimulant

    «Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Vodka polishes the blood,” he was wont to remark; and, truth to tell, to all appearances he became more robust than ever.

    Từ trong câu: robust, polish, blood, remark, truth, tell, appearance, become

    Ivan Alekseevich Bunin, The Village. Nguồn: Project Gutenberg #59981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Man is more robust than woman, but he is not longer lived; which exactly explains my view of the nature of their attachments.

    Từ trong câu: robust, man, woman, long, live, exactly, explain, view

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng robust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robust constitution97 lần
robust health331 lần
robust australopithecines16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robust trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ robust hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robust: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.