Câu tiếng Anh có từ “robust”
145 câu thật có từ robust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robust nghĩa là khỏe mạnh. robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robust
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We can prove that the system is robust and will not behave in any unexpected manner.
Từ trong câu: robust, prove, system, behave, unexpected, manner
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Finite state machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367681 (bản sửa đổi 4449470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A large, robust man, he will no doubt continue to be a major figure in the field of international folk music for years to come.
Từ trong câu: robust, large, man, doubt, continue, major, figure, field
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Merge surfaces at the end of the model where possible, the model will be more robust.
Từ trong câu: merge, robust, surface, end, model, possible
«Pro Engineer/Surface Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14227 (bản sửa đổi 3348416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spurious and specious arguments of employees in behalf of the custom and the timorous acquiescence of the public will alike yield before a robust and elemental Americanism.
Từ trong câu: elemental, spurious, argument, employee, behalf, custom, public, alike
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robust constitution | 97 lần |
| robust health | 331 lần |
| robust australopithecines | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robust trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ robust hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robust: Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.